Đá granite - đá hoa cương

Một số mẫu đá granite thường dùng

Đá granite hay còn gọi là đá hoa cương, là loại đá tự nhiên được hình thành do sự biến chất của các loại đá vôi, đá carbonate hay đá dolomit. Quá trình biến chất tái tinh thể hóa các loại đá trầm tích này để thành các vân tinh thể đá xen kẽ lẫn nhau .

Vì kết cấu tinh thể nên đá Granite có độ cứng cao, ít thấm nước, có thể lát ở các vị trí chịu xước, mài mòn như cầu thang bộ, sàn nhà, mặt tiền…Thường vì giá thành thấp hơn marble, dễ thi công hơn vì ít gãy, mẻ nên nhìn chung đá Granite thường được dùng rộng rãi. Việt Nam rất nổi tiếng với các mỏ đá ở miền Trung. Khí hậu ở đây nóng nên đá granite ở đây có độ bền về cơ học, màu sắc rất cao ngay cả với các công trình ở chịu nắng gió. So với các loại đá Granite ở các nước khác, điển hình là Trung Quốc thì chất lượng vượt trội về độ cứng, bền màu và được các nước trên thế giới đánh giá cao.

mau-da-hoa-cuong mau-da-granite-viet-nam mau-da-granite

 Bảng báo giá đá granite

STT  CHỦNG LOẠI ĐÁ ĐƠN GIÁ (VNĐ/m2) GHI CHÚ
1 Tím mông cổ 580.000 Đá tự nhiên
2 Trắng vân mây 600.000 Đá tự nhiên
3 Vàng bình định 700.000 Đá tự nhiên
4 Tím khánh hoà 500.000 Đá tự nhiên
5 Hồng gia lai 550.000 Đá tự nhiên
6 Đá đen huế 700.000 Đá tự nhiên
7 Đỏ bình định 800.000 Đá tự nhiên
8 Đỏ hoa phượng 750.000 Đá tự nhiên
9 Xanh côn đảo 650.000 Đá tự nhiên
10 Đen kim sa cám 1.550.000 Đá tự nhiên
11 Kim sa trung 1.450.000 Đá tự nhiên
12 Hồng Phan Giang 380.000 Đá tự nhiên
13 Xà cừ trắng xám 1.400.000 Đá tự nhiên
14 Đá xám lông chuột 600.000 Đá tự nhiên
15 Đá hồng yali 630.000 Đá tự nhiên
16 Đỏ ấn độ 1.700.000 Đá tự nhiên
17 Trắng binh định 550.000 Đá tự nhiên
18 Trắng suối lâu 450.000 Đá tự nhiên
19 Xanh bahia 850.000 Đá tự nhiên
20 Đỏ anh quốc 950.000 Đá tự nhiên
21 Hồng bình định (mới) 500.000 Đá tự nhiên
22 Tím hoa cà 480.000 Đá tự nhiên
23 Trắng tây ban nha 750.000 Đá tự nhiên
24 Đá vàng sapohia 1.200.000 Đá tự nhiên
25 Đen ấn độ 1.250.000 Đá tự nhiên
26 Vàng thạch anh 800.000 Đá tự nhiên
27 Trắng kim sa 800.000 Đá tự nhiên
28 Trắng sứ bột 1.600.000 Đá tự nhiên
29 Xà cừ trắng xanh 1.450.000 Đá tự nhiên
30 Xanh bướm 1.150.000 Đá tự nhiên
31 Kim sa hạt lớn 1.650.000 Đá tự nhiên
32 Nâu anh quốc 890.000 Đá tự nhiên
33 Đá pelato ý chỉ đỏ 1.600.000 Đá Marble
34 Trắng ý 1.600.000 Đá Marble
35 Xanh napoli 1.200.000 Đá Marble
36 Đen tia chớp 1.100.000 Đá Marble
37  Hồng sơn thuỷ 4.900.000 Đá Marble
38 Hồng chì vàng  6.700.000 Đá Marble
39  Trắng muối pakistan  4.500.000 Đá Marble
40 Đen Phú Yên 950.000  Đá tự nhiên
41 Đỏ vàng gấm 2.200.000  Đá Marble
42 Vàng sa thạch 1.800.000  Đá Marble
43 Kẽm chì hồng 1.800.000 Đá Marble
44 Xanh ý nhân tạo 1.600.000
45 Cát thuỷ lục 5.000.000
46 Nâu vân thuỷ 1.100.000   Đá tự nhiên
47 Trắng xanh Ấn Độ 750.000  NEW 2013
48 Trắng ấn độ 600.000  Đá tự nhiên
49 Vàng sa mạc 1.400.000  Đá tự nhiên
50 Đỏ sa mạc 1.580.000  Đá tự nhiên
51 Vàng da báo 1.700.000  Đá tự nhiên
52 Hồng kim cương 1.800.000  Đá tự nhiên
53 Xà cừ trắng ánh xanh 1.300.000  Đá tự nhiên
54 Trắng kim 1.800.000  Đá tự nhiên
55 Xà cừ xanh đen ánh xanh 1.500.000  Đá tự nhiên
56 Vàng da bò 1.600.000   Đá tự nhiên
57 Xanh ý 1.200.000
58 Hồng chấm 950.000   Đá tự nhiên
59 Vàng saphia 1.300.000
60 Xanh Rể Cây 1.700.000
61 Đỏ sa thạch 2.500.000
62 Xanh oxnys 3.500.000
63 Nâu vân thuỷ 1.200.000
64 Ánh  kim nhân tạo 2.200.000
65 Vân gỗ 1.900.000
66 Trắng cao cấp 5.500.000
67 Trắng ngọc thạch 2.100.000
68 Hoa gấm 2.800.000
69 Trắng muối 850.000
70 Đá cao cấp 9.800.000

Văn phòng tư vấn thiết kế kiến trúc – nội thất Thành Thái

địa chỉ: khu ao cá – đường Lý Thường Kiệt, phường Trần Lãm,  tp. Thái Bình

liên hệ số điện thoại: 0916.133.582

Bình luận